Dịch

profoundly

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Sâu sắctrạng từWith depth, meaningfully.
  2. Rất quan trọng, hết sức quan trọngtrạng từVery importantly.
  3. Sâu sắc, mạnh mẽtrạng từDeeply; very; strongly or forcefully.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. profoundlyDạng gốc (base form)
  2. more profoundlySo sánh hơn (comparative)
  3. most profoundlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprofoundly

Ví dụ

  • .Anh ấy suy nghĩ và viết rất sâu sắc.
  • , .Quan trọng hơn, nó đã làm rung chuyển những giả định căn bản nhất của chúng ta.
  • , .Leo đang ngủ say, và nhìn chung tôi nghĩ không nên đánh thức cậu ấy.

Ngôn ngữ khác

AI