Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
profound effect
danh từ
(noun)
US
/
p
ɹ
oʊ
ˈ
f
aʊ
n
d
ə
ˈ
f
ɛ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Ảnh hưởng sâu sắc, tác động sâu rộng
danh từ
a very great or intense influence
Ví dụ
The
invention
of
the
internet
had
a
profound
effect
on
communication
.
Sự ra đời của internet đã có ảnh hưởng sâu sắc đến giao tiếp.
AI
1
Ảnh hưởng sâu sắc
1
Ảnh hưởng sâu sắc
1
Ảnh hưởng sâu sắc