Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
profound impact
danh từ
(noun)
US
/
p
ɹ
oʊ
ˈ
f
aʊ
n
d
ˌ
ɪ
m
ˈ
p
æ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Ảnh hưởng sâu sắc, tác động mạnh mẽ
danh từ
deep and lasting effect
Ví dụ
The
discovery
had
a
profound
impact
on
modern
physics
.
Phát hiện này có ảnh hưởng sâu sắc đến vật lý hiện đại.
AI
1
Ảnh hưởng sâu sắc
1
Ảnh hưởng sâu sắc
1
Ảnh hưởng sâu sắc