Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sima
C1
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/ˈsima/
nguồn
Nghĩa chính
1
Vực thẳm
danh từ
abyss, chasm
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sima
Dạng gốc
(base form)
sima
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
abyss
Thăm thẳm
Ví dụ
Pasan
casi
tan
desapercibidas
como
lo
estuvo
durante
ocho
décadas
esta
sima
en
la
que
se
arrojaron
centenares
de
cadáveres
de
represaliados
durante
el
verano
de
1936
y
la
posguerra
franquista
.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Vực thẳm
abismo
precipicio
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sima
sima
sito
Gần như
trạng từ
sima
rubáceo
simarubaceous
chưa dịch
tính từ
sima
ruba
Loài thực vật thuộc chi Simarouba
danh từ
AI
1
Vực thẳm
1
Vực thẳm
1
Vực thẳm