Dịch

Death Valley

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thung lũng ở phía đông California, nổi bật vì là nơi có độ cao thấp nhất ở Bắc Mỹ và là nơi nóng nhất trên Trái đất vào mùa hèdanh từ riêngA valley in eastern California, remarkable for being the lowest-elevated place in North America, and the hottest place on Earth during summer.
  2. Công viên quốc gia ở California và Nevada bao gồm thung lũng nói trêndanh từ riêngA national park in California and Nevada that includes said valley.
  3. Biệt danh của Sân vận động Tưởng niệm, một sân vận động bóng đá ở Clemson, Nam Carolinadanh từ riêngA nickname for Memorial Stadium, a football stadium in Clemson, South Carolina.
  4. Biệt danh của Sân vận động Tiger, một sân vận động bóng đá ở Baton Rouge, Louisianadanh từ riêngA nickname for Tiger Stadium, a football stadium in Baton Rouge, Louisiana.

Cụm từ (phrase)

Death Valley driverdanh từĐộng tác trong đó đô vật ném đối thủ ra khỏi vai và rơi theo hướng mà đầu đối thủ hướng về phía trước, đẩy đầu đối thủ hoặc lùi xuống thảm

Ví dụ

  • , California’s , 128 (53.3) , .
  • , , 54.4 , world’s .
  • .

AI