Mountain
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thành phố Mountaindanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Pembina County, North Dakota, United States.
- Mountaindanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Ritchie County, West Virginia, United States, originally named Mole Hill.
- Thị trấn Mountaindanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and census-designated place therein, in Oconto County, Wisconsin, United States.
- Đầu máy Mountaindanh từA steam locomotive of the 4-8-2 wheel arrangement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MountainDạng gốc (base form)
- MountainsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| climb a mountain | Leo núi | |
| foot of the mountain | Chân núi | |
| high mountain | Ngọn núi cao | |
| mountain peak | Đỉnh núi | |
| mountain rangedanh từ | danh từ | Dãy núi |
| top of the mountain | Đỉnh núi | |
| mountain ashdanh từ | danh từ | Loại cây châu Âu, thanh lương trà hay cụ thể hơn là thanh lương trà châu Âu, thuộc loài Sorbus aucuparia |
| mountain liondanh từ | danh từ | Báo sư tử |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Xã Mountain
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A number of townships in the United States, listed under Mountain Township.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc MountainNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 4-6-0' .Western Pacific đã khôn ngoan tập trung năng lực thiết kế vào các đầu máy khớp nối vốn mang lại phần lớn tổng thu nhập của họ, để lại các đầu máy 4-6-0 đi kèm tuyến đường cùng một vài chiếc Mountain cũ từ Florida East Coast cho dịch vụ hành khách thưa thớt.
- "". "", "".Mật khẩu là "Mountain". Nếu có ai nói "Mountain", bạn đáp lại là "River".