Montaigne
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Pháp, tương đương với Núi Anhdanh từ riêngđếm được (countable)A surname from French, equivalent to English Mountain.
- Michel de Montaigne, triết gia người Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Michel de Montaigne, a French philosopher
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MontaigneDạng gốc (base form)
- MontaignesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápMontaigne
Họ từ (word family)
cùng gốc Montaigne- MontaigneanLiên quan đến Michel de Montaigne (1533–1592), triết gia thời Phục hưng Pháp, người đã phổ biến tiểu luận như một thể loại văn họctính từ
- MontaignesqueGợi nhớ các tác phẩm của Michel de Montaigne (1533–1592), triết gia thời Phục hưng Pháp, người đã phổ biến tiểu luận như một thể loại văn họctính từ