forester
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kiểm lâm, người làm lâm nghiệpdanh từA person who practices forestry.
- Chuột túi bụi rậmdanh từAny of various species of kangaroo that inhabit bushland, especially the eastern grey kangaroo.
- Bướm đêmdanh từA moth in the family Zygaenidae.
- Bướm giápdanh từAny of various nymphalid butterflies of the genera Lethe, Euphaedra and Harmilla.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foresterDạng gốc (base form)
- forestersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Foresterdanh từ | danh từ | Con ngựa rừng mới |
| proto-foresterdanh từ | danh từ | Sĩ quan được bổ nhiệm làm thủ lĩnh của Windsor, để nghe mọi nguyên nhân cái chết hoặc thương tật, hoặc việc giết hại những con nai của nhà vua |
| Justicia Themis foresterdanh từ | danh từ | Các loài Euphaedra justitia của loài bướm châu Phi |
| widespread forester Euphaedra medon) | Chưa có nghĩa | |
| blue forester | Chưa có nghĩa | |
| Janetta Themis forester | Chưa có nghĩa | |
| common forester | Chưa có nghĩa | |
| gold-banded forester | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người sống trong rừng
- A person who lives in a forest.
Họ từ (word family)
cùng gốc foresterNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . . . , . .Michael Geisen ba mươi lăm tuổi. Anh từng là kiểm lâm. Nhưng anh quyết định mình thích làm việc với những bộ óc đang phát triển hơn là những cây đang lớn. Bảy năm trước, anh lấy bằng thạc sĩ giáo dục và một công việc tại Trường Trung học cơ sở Hạt Crook. Hạt Crook có tỷ lệ nghèo đói cao.
- .Tôi muốn làm kiểm lâm.
- .Tom là kiểm lâm.