frith
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Rừng, khu rừngdanh từA forest or wood; woodland generally.
- Bụi rậm, cành cây khôdanh từBrushwood or undergrowth, sometimes in the form of a hedge.
- Hàng rào đan, vách đandanh từA hedge, especially one made from brushwood which has been wattled; also, a movable frame made from wattled branches, a hurdle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frithDạng gốc (base form)
- frithsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chapel-en-le-Frithdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và giáo xứ dân sự ở quận High Peak, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK0580) |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Hòa bình
- không đếm được (uncountable)Hòa bình, sự an ninhPeace; security.
Ví dụ
- , ; [...]Như qua Holt và Heath, như xuyên qua Frith và Fell; [...]
- '' Do đó nhà vua tuyên bố rằng ông muốn hòa bình hoặc 'frith' của mình được mở rộng đến thần dân và các hội đồng được thúc giục bảo vệ mọi thứ mà nhà vua muốn được bảo vệ.
- '' ' Do đó nhà vua tuyên bố rằng ông muốn hòa bình hoặc 'frith' của mình được mở rộng đến thần dân và các hội đồng được thúc giục bảo vệ mọi thứ mà nhà vua muốn được bảo vệ.
Họ từ (word family)
cùng gốc frith- frithyThân gỗ; liên quan đến bụi cây, bụi rậm hoặc một phần phát quang trong rừngtính từ
- frithfulĐặc trưng bởi hòa bình và an ninh; bình yên; hòa bìnhtính từ
- frithborhLời cam kết thẳng thắndanh từ
- frithguildKiểu cam kết thẳng thắn của người Anglo-Saxon nhằm mục đích giữ trật tựdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifrith
- từ tiếng Anh cổfriþ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*friþu
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifrith“forest, woodland; hedging”
- từ tiếng Anh cổfyrhþe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*furhiþi“forest, woodland”
Cùng gốc (doublet)forest
động từ
- từ tiếng Anh trung đạifrithen
- từ tiếng Anh cổfriþian“to give frith to, make peace with, be at peace with, cherish, protect, guard, defend, keep, observe”
- từ tiếng German nguyên thủy*friþōną“to make peace, secure, protect”