Dịch

frith

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Rừng, khu rừngdanh từA forest or wood; woodland generally.
  2. Bụi rậm, cành cây khôdanh từBrushwood or undergrowth, sometimes in the form of a hedge.
  3. Hàng rào đan, vách đandanh từA hedge, especially one made from brushwood which has been wattled; also, a movable frame made from wattled branches, a hurdle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frithDạng gốc (base form)
  2. frithsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Chapel-en-le-Frithdanh từ riêngThị trấn và giáo xứ dân sự ở quận High Peak, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK0580)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Hòa bình
  1. không đếm được (uncountable)Hòa bình, sự an ninhPeace; security.

Ví dụ

  • , ; [...]Như qua Holt và Heath, như xuyên qua Frith và Fell; [...]
  • '' Do đó nhà vua tuyên bố rằng ông muốn hòa bình hoặc 'frith' của mình được mở rộng đến thần dân và các hội đồng được thúc giục bảo vệ mọi thứ mà nhà vua muốn được bảo vệ.
  • '' ' Do đó nhà vua tuyên bố rằng ông muốn hòa bình hoặc 'frith' của mình được mở rộng đến thần dân và các hội đồng được thúc giục bảo vệ mọi thứ mà nhà vua muốn được bảo vệ.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifrith
  2. từ tiếng Anh cổfriþ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*friþu
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifrith“forest, woodland; hedging”
  2. từ tiếng Anh cổfyrhþe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*furhiþi“forest, woodland”

Cùng gốc (doublet)forest

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifrithen
  2. từ tiếng Anh cổfriþian“to give frith to, make peace with, be at peace with, cherish, protect, guard, defend, keep, observe”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*friþōną“to make peace, secure, protect”

AI