Dịch

Frederick

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈfɹɛdɹɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tên nam từ các ngôn ngữ Germanicdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages.
  2. Một họdanh từ riêngA surname.
  3. Thị trấn thuộc quận Weld, Coloradodanh từ riêngA town in Weld County, Colorado.
  4. Thành phố nhỏ ở quận Rice, Kansasdanh từ riêngA tiny city in Rice County, Kansas.

Cụm từ (phrase)

Point Frederickdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Australia
Frederick Countydanh từ riêngMột trong 23 quận ở Maryland, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Frederick
Prince Frederickdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số và cộng đồng chưa hợp nhất, quận lỵ của Quận Calvert, Maryland, Hoa Kỳ
King Frederick VIII Landdanh từ riêngKhu vực địa lý không chính thức ở phía đông bắc Greenland

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Thành phố
  1. Thành phố, trung tâm hành chính của quận Frederick, bang Maryland, Hoa Kỳ.A city, the county seat of Frederick County, Maryland, United States.
  2. Thành phố, trung tâm hành chính của quận Tillman, bang Oklahoma, Hoa Kỳ.A city, the county seat of Tillman County, Oklahoma, United States.

Ví dụ

  • 1748 , .
  • , , .
  • " , ", .

AI