Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
frithful
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đặc trưng bởi hòa bình và an ninh; bình yên; hòa bình
tính từ
Characterised by peace and security; at peace; peaceful.
Ví dụ
Their
Folk
they
named
-
their
frithful
tribe
.
AI
1
Đặc trưng bởi hòa bình và an ninh
1
Đặc trưng bởi hòa bình và an ninh
1
Đặc trưng bởi hòa bình và an ninh