Dịch

forestry

B2danh từ (noun)
US/ˈfɔɹəstɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lâm nghiệpdanh từkhông đếm được (uncountable)The science of planting and growing trees in forests.
  2. Kỹ thuật trồng rừngdanh từkhông đếm được (uncountable)The art and practice of planting and growing trees in forests.
  3. Quản lý rừng, khai thác rừngdanh từkhông đếm được (uncountable)The art and practice of cultivating, exploiting and renewing forests for commercial purposes.
  4. Trồng rừng thương mạidanh từkhông đếm được (uncountable)Commercial tree farming.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forestryDạng gốc (base form)
  2. forestriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

forestry degreeBằng lâm nghiệp
forestry industryNgành lâm nghiệp
forestry managementQuản lý lâm nghiệp
forestry practicesThực tiễn lâm nghiệp
forestry workerCông nhân lâm nghiệp
sustainable forestryLâm nghiệp bền vững
forestry machinedanh từĐồng nghĩa với forest machine

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Trại trồng cây
  1. đếm được (countable)Trại trồng cây, vườn ươmA tree farm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lâm nghiệp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*forestrie
  2. từ tiếng Pháp cổforesterie

Ví dụ

  • .Cô ấy đã học ngành lâm nghiệp và quản lý môi trường.
  • .Khu vực này phụ thuộc nặng nề vào việc khai thác rừng để tạo việc làm.
  • .Anh ấy có bằng lâm nghiệp.

AI