Nghĩa chính
- Miễn phícụm giới từWithout paying; free.
- Không tốn công, kèm theo tiện thểcụm giới từWithout effort; as a useful side-effect of something that was to be done anyway.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Miễn phí
Khác
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| why buy the cow when you can get the milk for freecụm từ | cụm từ | Đừng mong đợi ai đó đưa ra một cam kết tốn kém nếu điều đó không mang lại cho họ thứ mà họ chưa có; đặc biệt được sử dụng như một lời cảnh báo không nên quan hệ tình dục trước hôn nhân (hoặc ngược lại, khuyến khích việc kết hôn) |
Ví dụ
- , .
- , .
- .