Dịch

considering

B2danh từ (noun)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Sự cân nhắc, sự suy xétdanh từConsideration.
  2. Xét hoàn cảnh, nhìn chungtrạng từGiven the circumstances; all in all; all things considered.
  3. Xét đến, tính đếngiới từTaking into account.
  4. Cân nhắc, xem xétđộng từpresent participle and gerund of consider

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consideringDạng gốc (base form)
  2. consideringsSố nhiều (plural)
  3. more consideringSo sánh hơn (comparative)
  4. most consideringSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

considering capdanh từChiếc mũ tưởng tượng được đội để hỗ trợ việc suy nghĩ hoặc cân nhắc cẩn thận

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • / , , / , , / ; , / / .Khoảng lặng này làm rung chuyển / Tận sâu lương tâm ta, xâm chiếm ta, / Phải, với một sức mạnh xé toạc, và làm run rẩy / Vùng ngực của ta; mở ra con đường dữ dội, / Khiến bao suy xét rối bời ùa tới / Và dồn dập kéo theo sự cảnh giác này.
  • , .Vết thương của bạn trông không quá tệ đâu, xét theo tình hình lúc đó.
  • .Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc.

AI