considering
B2danh từ (noun)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
- Sự cân nhắc, sự suy xétdanh từConsideration.
- Xét hoàn cảnh, nhìn chungtrạng từGiven the circumstances; all in all; all things considered.
- Xét đến, tính đếngiới từTaking into account.
- Cân nhắc, xem xétđộng từpresent participle and gerund of consider
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- consideringDạng gốc (base form)
- consideringsSố nhiều (plural)
- more consideringSo sánh hơn (comparative)
- most consideringSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| considering capdanh từ | danh từ | Chiếc mũ tưởng tượng được đội để hỗ trợ việc suy nghĩ hoặc cân nhắc cẩn thận |
Xuất hiện ở từ khác
- considerablydễ nhầmliên từ hoặc giới từ có nghĩa là xét thấy, đứng từ góc độ
- givenđồng nghĩaCũng nghĩa là “xét đến”, thường giới thiệu một yếu tố cần cân nhắc.
- dadoTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc consideringVí dụ
- / , , / , , / ; , / / .Khoảng lặng này làm rung chuyển / Tận sâu lương tâm ta, xâm chiếm ta, / Phải, với một sức mạnh xé toạc, và làm run rẩy / Vùng ngực của ta; mở ra con đường dữ dội, / Khiến bao suy xét rối bời ùa tới / Và dồn dập kéo theo sự cảnh giác này.
- , .Vết thương của bạn trông không quá tệ đâu, xét theo tình hình lúc đó.
- .Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc.