Nghĩa chính
- Xét thấy, vìgiới từConsidering.
- Dùng theo nghĩa đen, xem in, view, ofgiới từUsed other than figuratively or idiomatically: see in, view, of.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Tôi đã xây một căn nhà với tầm nhìn hườn ra núi.
- — — , , .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung