Dịch

in view of

giới từ (preposition)

Nghĩa chính

  1. Xét thấy, vìgiới từConsidering.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem in, view, ofgiới từUsed other than figuratively or idiomatically: see in, view, of.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Tôi đã xây một căn nhà với tầm nhìn hườn ra núi.
  • — — , , .
  • .

AI