fixings
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Các thành phần hoặc thành phần cần thiết (cho một thứ gì đó, đặc biệt là thực phẩm hoặc một sự kiện xã hội)danh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The necessary ingredients or components (for something, especially food or a social event).
- Món ăn phụ hoặc các món ăn kèm thích hợp khác như gia vị; trang trídanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Side dishes or other appropriate accompaniments such as condiments; trimmings.
Ví dụ
- Julia's !
- !