fittings là số nhiều của fitting
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vừa vặn, ôm sáttính từChiefly preceded by a descriptive adverb or noun: that fits in some manner (often closely) to the shape or size of something.
- Thích hợp, phù hợp, đúng mựctính từAppropriate, suitable, proper.
- Sự thử đồ, lần thử quần áodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of trying on an item of clothing to adjust or inspect how well it fits.
- Lắp đặt, làm cho vừa vặnđộng từpresent participle and gerund of fit
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fittingDạng gốc (base form)
- fittingsSố nhiều (plural)
- more fittingSo sánh hơn (comparative)
- most fittingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fitting roomdanh từ | danh từ | Phòng thử đồ |
| ill-fitting shoes | Giày không vừa vặn | |
| well-fitting dress | Váy vừa vặn | |
| ill-fittingtính từ | tính từ | Trang bị kém |
| form-fittingtính từ | tính từ | Ôm sát cơ thể người mặc, lộ rõ hình dáng |
| fitting-updanh từ | danh từ | Hành động hoặc thực hành điều chỉnh hoặc điều chỉnh; công việc chuẩn bị hoặc sửa chữa |
| fitting-outdanh từ | danh từ | Trang bị |
| self-fittingtính từ | tính từ | Của nến: có đế có hình dạng đặc biệt hoặc thon gọn để phù hợp với nhiều kích cỡ khác nhau của giá đỡ |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Sự lắp ráp
- không đếm được (uncountable)Sự lắp ráp, sự gá lắp máy mócThe process of fitting up; especially, of applying skilled methods to the installation of components to machines or other products.
Ví dụ
- , / .Cùng anh ở trong khu đất hoang tàn này, trong mọi việc, cô ấy là người bạn đời phù hợp cho anh.
- đồ nội thất có thể di chuyển của nhà thờ hoặc phòng học
- , .Kể từ khi thuốc của cô ấy được thay đổi, các cơn co giật của cô ấy đã trở nặng hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fittingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- appropriateđồng nghĩaNhấn mạnh sự thích ứng với điều kiện hoặc nhu cầu.
- properđồng nghĩaCũng nghĩa là thích hợp; giọng văn trang trọng hoặc cũ hơn.
- 相当Tiếng Trungtương đương