Dịch

encaje

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/enˈkaxe/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rendanh từlace (in a garment, material, etc.)
  2. Sự ăn khớp, khớp nốidanh từfitting
  3. Dạng chia của encajarđộng từinflection of encajar:
  4. Ngôi thứ nhất/ba số ít hiện tại giả định của encajarđộng từfirst/third-person singular present subjunctive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. encajeDạng gốc (base form)
  2. encajesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

encaje de bolillosdanh từCuộn ren
encaje de marChưa có nghĩa
ley del encajeChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít của encajar
  1. third-person singular imperative

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc encaje

Ví dụ

  • , , .Cô ấy ngồi giữa một quý cô mạnh mẽ trong lụa hồng và một cô gái cao, có vẻ khinh bỉ, mặc váy ren trắng.
  • .Đừng đưa dao vào phô mai.
  • .Ren áo ngực gây cảm giác hơi ngứa.

AI