encaje
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/enˈkaxe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rendanh từlace (in a garment, material, etc.)
- Sự ăn khớp, khớp nốidanh từfitting
- Dạng chia của encajarđộng từinflection of encajar:
- Ngôi thứ nhất/ba số ít hiện tại giả định của encajarđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- encajeDạng gốc (base form)
- encajesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| encaje de bolillosdanh từ | danh từ | Cuộn ren |
| encaje de mar | Chưa có nghĩa | |
| ley del encaje | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít của encajar
- third-person singular imperative
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc encajeNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , .Cô ấy ngồi giữa một quý cô mạnh mẽ trong lụa hồng và một cô gái cao, có vẻ khinh bỉ, mặc váy ren trắng.
- .Đừng đưa dao vào phô mai.
- .Ren áo ngực gây cảm giác hơi ngứa.