self-fitting
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của nến: có đế có hình dạng đặc biệt hoặc thon gọn để phù hợp với nhiều kích cỡ khác nhau của giá đỡtính từkhông so sánh (not comparable)Of a candle: having a specially shaped or tapered base that will fit various different sizes of holder.
- Về máy trợ thính: người dùng có thể lập trình để phù hợp với nhu cầu của mìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a hearing aid: programmable by the user to suit their own needs.
Ví dụ
- . . " "; .