Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fitting-out
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trang bị
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The process of installing fittings, furnishings etc. in the interior of something.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fitout
fit-out
Ví dụ
The
first
sets
for
this
testing
will
move
straight
from
the
factory
,
while
those
at
Worksop
will
return
to
Derby
for
internal
fitting-out
before
being
dispatched
to
Wolverton
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
装置
zhuāng zhì
Lắp đặt, trang bị
提供
tí gōng
Cung cấp, trang bị
武装
wǔ zhuāng
Trang bị, quân bị
Tiếng Tây Ban Nha
proveer
Cung cấp, tiếp tế, trang bị
armar
Trang bị (cung cấp vũ khí)
equipar
Trang bị, sắm sửa
AI
1
Trang bị
1
Trang bị
1
Trang bị