fitting-up
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc thực hành điều chỉnh hoặc điều chỉnh; công việc chuẩn bị hoặc sửa chữadanh từThe act or practice of fitting up or fitting out; preparation or repair work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fitting-upDạng gốc (base form)
- fitting-upsSố nhiều (plural)