Dịch

fitting-up

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc thực hành điều chỉnh hoặc điều chỉnh; công việc chuẩn bị hoặc sửa chữadanh từThe act or practice of fitting up or fitting out; preparation or repair work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fitting-upDạng gốc (base form)
  2. fitting-upsSố nhiều (plural)

AI