Nghĩa chính
- Số nhiều của supplydanh từplural of supply
- Kinh phí, ngân sáchdanh từFinancial resources supplied, often for a particular purpose.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của supplyđộng từthird-person singular simple present indicative of supply
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emergency supplies | Đồ tiếp tế khẩn cấp | |
| food supplies | Nguồn cung thực phẩm | |
| medical supplies | Vật tư y tế | |
| office supplies | Văn phòng phẩm | |
| school supplies | Đồ dùng học tập | |
| arsenal of supplies | Kho dự trữ | |
| supply upđộng từ | động từ | Cung cấp hoặc được cung cấp thuốc để bán |
| supply food | Cung cấp thực phẩm |
Ví dụ
- .Chúng tôi cần đồ tiếp tế mới.
- .Nguồn cung cấp thực phẩm sẽ không kéo dài được qua mùa đông.
Họ từ (word family)
cùng gốc supplyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung