fixtures là số nhiều của fixture
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đồ đạc cố địnhdanh từSomething that is fixed in place, especially a permanent appliance or other item of personal property that is considered part of a house and is sold with it; compare fitting, furnishing.
- Người thường xuyêndanh từA regular patron of a place or institution; a person constantly present at a certain place.
- Đèn chiếu sángdanh từA lighting unit; a luminaire.
- Lắp đặt, gắn vàođộng từngoại động từ (transitive)To furnish with, as, or in a fixture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fixture list | Lịch thi đấu | |
| light fixturedanh từ | danh từ | Bộ đèn, thiết bị chiếu sáng |
| sports fixture | Lịch thi đấu thể thao | |
| plumbing fixture | Thiết bị vệ sinh |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Đồ gá
- Đồ gá, thiết bị giữA work-holding or support device used in the manufacturing industry.
Họ từ (word family)
cùng gốc fixtureNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Căn nhà được bán kèm cả đồ đạc cố định và đồ trang bị.
- […] , 200, , ( ), .… danh sách khách mời, dao động quanh con số 200, có thể sẽ có Ivanka Trump và Jared Kushner, Oprah (là gương mặt không thể thiếu ở mọi đám cưới xa xỉ trị giá hàng triệu đô), Donald Trump Jr và ca sĩ nhạc đồng quê Jewel.
- .Thiết bị có cả phiên bản cầm tay và phiên bản gắn cố định.
Xuất hiện ở từ khác
- fixdễ nhầmđồ cố định, danh từ, không phải động từ