Dịch

fixtures là số nhiều của fixture

fixture

C1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfɪks.t͡ʃə/US/ˈfɪks.t͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đồ đạc cố địnhdanh từSomething that is fixed in place, especially a permanent appliance or other item of personal property that is considered part of a house and is sold with it; compare fitting, furnishing.
  2. Người thường xuyêndanh từA regular patron of a place or institution; a person constantly present at a certain place.
  3. Đèn chiếu sángdanh từA lighting unit; a luminaire.
  4. Lắp đặt, gắn vàođộng từngoại động từ (transitive)To furnish with, as, or in a fixture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fixtureNguyên thể (infinitive)
  2. fixturesSố nhiều (plural)
  3. fixturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fixturingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fixture listLịch thi đấu
light fixturedanh từBộ đèn, thiết bị chiếu sáng
sports fixtureLịch thi đấu thể thao
plumbing fixtureThiết bị vệ sinh

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Đồ gá
  1. Đồ gá, thiết bị giữA work-holding or support device used in the manufacturing industry.

Ví dụ

  • .Căn nhà được bán kèm cả đồ đạc cố định và đồ trang bị.
  • […] , 200, , ( ), .… danh sách khách mời, dao động quanh con số 200, có thể sẽ có Ivanka Trump và Jared Kushner, Oprah (là gương mặt không thể thiếu ở mọi đám cưới xa xỉ trị giá hàng triệu đô), Donald Trump Jr và ca sĩ nhạc đồng quê Jewel.
  • .Thiết bị có cả phiên bản cầm tay và phiên bản gắn cố định.

AI