Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fix to
động từ
(verb)
US
/ˌ
f
ɪ
k
s
t
u
/
Nghĩa chính
1
Có ý định hoặc chuẩn bị làm điều gì đó
động từ
nội động từ
(intransitive)
To intend or prepare to do something.
Ví dụ
Three
of
us
boys
,
myself
,
Iver
Holt
,
and
Webbie
Touchstone
crawled
upon
this
board
that
went
across
the
tank
to
dive
off
.
I
was
fixing
to
,
but
[
one
of
the
other
boys
]
got
up
there
before
I
did
,
[…]
It’s
fixing
to
rain
.
AI
1
Có ý định hoặc chuẩn bị làm điều gì đó
1
Có ý định hoặc chuẩn bị làm điều gì đó
1
Có ý định hoặc chuẩn bị làm điều gì đó