Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
开灯
Hán-Việt: khai
kāi dēng
Nghĩa chính
1
Bật đèn
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
开
kāi
khai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)
4 nét
open; initiate, begin, start
▶ Viết lại
灯
▶ Viết lại
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
打开灯
Bật đèn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
light
Bật đèn thưởng
green light
Lệnh giết người, sự bật đèn xanh thủ tiêu
Ví dụ
进
屋
请
开灯
。
Vào phòng xin hãy bật đèn.
Xuất hiện ở từ khác
开
kết hợp
bật đèn
AI
1
Bật đèn
1
Bật đèn
1
Bật đèn