Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Kẻ ca-rôtính từHaving a pattern of checks; checkered.
- Ký gửitính từDelivered to the airline (or train line, ferry, etc.), usually during check-in, to be stored in an inaccessible area to the passenger (the hold) during the flight (or other journey).
- Có dấu tích, được đánh dấu chọntính từMarked with a check mark.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của checkđộng từsimple past and past participle of check
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| checked baggage | Hành lý ký gửi | |
| checked luggage | Hành lý ký gửi | |
| checked pattern | Họa tiết ca-rô | |
| checked shirt | Áo sơ mi kẻ ca-rô | |
| last time I checkedcụm từ | cụm từ | Như lần cuối tôi nhớ; lần cuối cùng tôi nhớ lại |
| checked tonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với entering tone |
| checked builddanh từ | danh từ | Phiên bản đặc biệt của chương trình phần mềm có thể cung cấp thông tin gỡ lỗi nâng cao trong trường hợp có lỗi |
| checked exceptiondanh từ | danh từ | Ngoại lệ phải được khai báo trong chữ ký của phương thức có thể đưa ra nó |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Đã kiểm tra
- Đã kiểm tra, có kiểm soátVerified or validated in some way.
Họ từ (word family)
cùng gốc checkedVí dụ
- cà vạt kẻ ca-rô
- chương trình máy tính sử dụng phép toán có kiểm tra
- .Bạn nên đi kiểm tra mắt đi.