ticked
B2tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Bực mình, tức giận, khó chịutính từTicked off; annoyed.
- Có đốm, nhiều màu, có vệttính từflecked, multicolored
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tickedDạng gốc (base form)
- more tickedSo sánh hơn (comparative)
- most tickedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Anh ta làm tôi thực sự bực mình.
- .Bạn đã làm họ bực mình.
- .Chiếc đồng hồ treo tường kêu tích tắc lớn.