Dịch

openings là số nhiều của opening

opening

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. sự mở đầu, khởi đầu, khai mạcdanh từB1The beginning or first part of an event, show, game, or work.
  2. khe hở, lỗ hổng, lối vàodanh từB1A gap or hole in a surface allowing passage through.
  3. vị trí trống, cơ hộidanh từB2An unoccupied employment position or a favorable opportunity.
  4. mở đầu, khai mạctính từB1không so sánh (not comparable)Pertaining to the start or beginning of a series of events.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. openingDạng gốc (base form)
  2. openingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • opening to sthlối vào cái gìIt looks like the opening to a small cave.Nó trông như lối vào một hang động nhỏ.
  • opening of sthlễ khánh thành cái gìthe official opening of the new hospitallễ khánh thành chính thức bệnh viện mới

Cụm từ (phrase)

opening ceremonydanh từLễ khai mạc
opening hoursdanh từGiờ mở cửa
opening movedanh từNước đi khai cuộc
opening nightdanh từĐêm khai màn
opening priceGiá mở cửa
opening statementdanh từLời phát biểu mở đầu
job openingVị trí tuyển dụng
narrow openingKhe hở hẹp

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Giai đoạn đầu trận
  1. không so sánh (not comparable)Of the first period of play, usually up to the fall of the first wicket.

Ví dụ

  • Beethoven's , , .Chủ đề mở đầu của Bản giao hưởng số 5 của Beethoven có lẽ là chủ đề dễ nhận biết nhất trong tất cả các tác phẩm âm nhạc nghệ thuật châu Âu.
  • .Gần đây ở Mỹ có ít buổi khai trương nhà máy và cửa hàng.
  • .Một con kỳ nhông lao ra khỏi khe hở trong đá.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vị trí trống
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiopenynge
  2. từ tiếng Anh cổopeniende
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*opanōndī
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiopenyng
  2. từ tiếng Anh cổopenung“an opening”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*opanungu

AI