Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mở đầutính từkhông so sánh (not comparable)Of inauguration; as in a speech or lecture by the person being inaugurated.
- Lễ nhậm chức, lễ khai mạcdanh từAn inauguration; a formal beginning.
- Dấu ba chấm của bài phát biểu nhậm chứcdanh từEllipsis of inaugural address
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inauguralDạng gốc (base form)
- inauguralsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inaugural addressdanh từ | danh từ | Bài phát biểu nhường chức |
| inaugural ceremony | Lễ nhậm chức | |
| inaugural event | Sự kiện khai mạc | |
| inaugural meeting | Cuộc họp đầu tiên | |
| inaugural season | Mùa giải khai mạc | |
| inaugural speech | Bài diễn văn nhậm chức | |
| inaugural lecture | Bài giảng mở đầu |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mở đầu
- không so sánh (not comparable)Marking the beginning of an operation, venture, etc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mở đầu
Họ từ (word family)
cùng gốc inauguralNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápinaugural
- từ tiếng Latinhaugurare“to take omens”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] 8.Trường Đại học Cape Town tổ chức một bài giảng mở đầu do Giáo sư Ian Scott trình bày […] vào tối thứ Tư lúc 8 giờ.
- Canada’s men’s 3-2 4 .Đội khúc côn cầu nam Canada đã đánh bại Mỹ 3-2 trong hiệp phụ hôm thứ Năm để giành chức vô địch khai mạc 4 Nations Face-Off, khi NHL tổ chức một màn trình diễn trong lần đầu tiên của giải quốc tế giữa mùa này.
- .Lễ nhậm chức của Tổng thống sẽ diễn ra vào tháng Ba.