Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hình vuôngtính từHaving four equal sides; square.
- Vững chãi, chắc chắntính từSolid, robust.
- Thuộc mật mã bốn ô vuôngtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a four-square cipher.
- Mật mã bốn ô vuôngdanh từđếm được (countable)A four-square cipher.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foursquareDạng gốc (base form)
- foursquaresSố nhiều (plural)
- more foursquareSo sánh hơn (comparative)
- most foursquareSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc Tin Lành Foursquare
- Pertaining to the International Church of the Foursquare Gospel.
Ví dụ
- .Ngoài kia trong bóng tối, thành phố trông như một khối hình vuông đồ sộ.
- , , "" , […].Đứng vững chãi ở trung tâm thị trấn, tại giao lộ của hai con phố chính, một góc vát ở mỗi góc phố để lại một quảng trường nhỏ quanh nhà chợ, nơi vào giờ này chật kín những xe kéo và xe ngựa từ nông thôn và những xe chở hàng trống đang chờ thuê [...].
- một cách tiếp cận táo bạo một vấn đề
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vững chãi
Họ từ (word family)
cùng gốc foursquareNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha