Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
strenuity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự vất vả; hoạt động
danh từ
không đếm được
(uncountable)
strenuousness; activity
Nguồn gốc
(etymology)
strenuous
+
-ity
từ tiếng Latinh
strenuitas
Ví dụ
sword
and
fire
should
force
Both
ships
and
lives
of
all
the
Greeks
.
And
thus
,
unlike
affects
Bred
like
strenuity
in
both
.
AI
1
Sự vất vả
1
Sự vất vả
1
Sự vất vả