Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
strenuosity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính vất vả
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or state of being strenuous.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
strenuosity
Dạng gốc
(base form)
strenuosit
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
strenuous
+
-osity
Họ từ
(word family)
cùng gốc
strenuosity
strenuo
us
Mạnh mẽ, hăng hái
tính từ
strenuo
usly
Một cách quyết liệt, hết sức
trạng từ
strenuo
usness
Trạng thái hoặc tính cách vất vả; nhiệt tình năng động
danh từ
AI
1
Tính vất vả
1
Tính vất vả
1
Tính vất vả