Dịch

hard out

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈhɑːd ˈawt/US/ˈhɑɹd ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Một thời hạn bất di bất dịch, lúc đó ai đó phải rời đi đâu đó, hoặc phải kết thúc điều gì đódanh từAn immovable deadline, at which time someone must leave somewhere, or something must conclude.
  2. Ấn tượng; tuyệt vờitính từImpressive; awesome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hard outDạng gốc (base form)
  2. hard outsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ? , , , , grainy-faced— .
  • . .
  • !

AI