Dịch

hardcore

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
US/ˈhɑɹdˈkɔɹ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Đam mê cuồng nhiệttính từHaving an extreme dedication to a certain activity.
  2. Khó cực kỳtính từSo hard as to require extreme dedication to complete.
  3. Đá vụndanh từkhông đếm được (uncountable)Broken bricks, stone and/or other aggregate used as foundations, especially in road and path laying.
  4. Một cách cực đoantrạng từkhông so sánh (not comparable)In a hardcore manner; intensely or extremely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hardcoreDạng gốc (base form)
  2. more hardcoreSo sánh hơn (comparative)
  3. most hardcoreSo sánh nhất (superlative)
  4. hardest-core (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

hardcore fanNgười hâm mộ cuồng nhiệt
hardcore gamerGame thủ chuyên nghiệp
hardcore modeChế độ hardcore
hardcore musicNhạc hardcore
hardcore punkdanh từNhạc hardcore punk
happy hardcoredanh từThể loại nhạc rave đặc trưng bởi nhịp độ rất nhanh và âm thanh tươi sáng, vui tươi, thường kết hợp với giọng hát solo và ca từ tình cảm
UK hardcoredanh từThể loại nhạc dance điện tử đã phát triển ở Vương quốc Anh từ giai điệu vui nhộn và cuồng nhiệt
hardcore technodanh từThể loại nhạc dance điện tử có nguồn gốc từ cảnh gabber rave

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 5
Cực kỳ gay gắt
  1. Particularly intense; thrillingly dangerous or erratic; desirably violent in appearance; pleasing or "cool" due to intensity or danger.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy là một game thủ cuồng nhiệt.
  • , .Chương trình đó đúng là cực kỳ gay gắt đấy, anh bạn.
  • , , .Bạn cần đào bỏ lớp đất mặt, lót lớp đất nền bằng vải địa kỹ thuật, rồi rải và đầm nén đá dăm (hardcore).

AI