Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Đam mê cuồng nhiệttính từHaving an extreme dedication to a certain activity.
- Khó cực kỳtính từSo hard as to require extreme dedication to complete.
- Đá vụndanh từkhông đếm được (uncountable)Broken bricks, stone and/or other aggregate used as foundations, especially in road and path laying.
- Một cách cực đoantrạng từkhông so sánh (not comparable)In a hardcore manner; intensely or extremely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hardcoreDạng gốc (base form)
- more hardcoreSo sánh hơn (comparative)
- most hardcoreSo sánh nhất (superlative)
- hardest-core (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hardcore fan | Người hâm mộ cuồng nhiệt | |
| hardcore gamer | Game thủ chuyên nghiệp | |
| hardcore mode | Chế độ hardcore | |
| hardcore music | Nhạc hardcore | |
| hardcore punkdanh từ | danh từ | Nhạc hardcore punk |
| happy hardcoredanh từ | danh từ | Thể loại nhạc rave đặc trưng bởi nhịp độ rất nhanh và âm thanh tươi sáng, vui tươi, thường kết hợp với giọng hát solo và ca từ tình cảm |
| UK hardcoredanh từ | danh từ | Thể loại nhạc dance điện tử đã phát triển ở Vương quốc Anh từ giai điệu vui nhộn và cuồng nhiệt |
| hardcore technodanh từ | danh từ | Thể loại nhạc dance điện tử có nguồn gốc từ cảnh gabber rave |
10 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 5
Cực kỳ gay gắt
- Particularly intense; thrillingly dangerous or erratic; desirably violent in appearance; pleasing or "cool" due to intensity or danger.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hardcoreNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy là một game thủ cuồng nhiệt.
- , .Chương trình đó đúng là cực kỳ gay gắt đấy, anh bạn.
- , , .Bạn cần đào bỏ lớp đất mặt, lót lớp đất nền bằng vải địa kỹ thuật, rồi rải và đầm nén đá dăm (hardcore).