Dịch

easier

A1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈiː.zi.ə/US/ˈi.zi.ɚ/nguồn

Dạng gốc:easyDễ, dễ dàng

Nghĩa chính

  1. dễ hơn, đơn giản hơntính từA1comparative of easy; more easy
  2. dễ dàng hơn, dễ hơntrạng từA1comparative of easily; more easily

Cụm từ (phrase)

easier said than donetính từNói thì dễ hơn làm
get easierTrở nên dễ dàng hơn
make life easierLàm cuộc sống dễ dàng hơn
make things easierKhiến mọi việc dễ dàng hơn
much easierDễ hơn nhiều
easier for youDễ hơn cho bạn
learn easierHọc dễ hơn
it is easier for a camel to go through the eye of a needle than for a rich man to enter into the kingdom of Godcụm từNgười giàu khó có thể lên thiên đàng

Ví dụ

  • Tatoeba.Học tiếng Việt dễ dàng hơn với Tatoeba.
  • !Nói thì dễ hơn làm!
  • # ?C# có dễ hơn Python không?

AI