easier
A1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Hay gặpDạng gốc:easyDễ, dễ dàng
Nghĩa chính
- dễ hơn, đơn giản hơntính từA1comparative of easy; more easy
- dễ dàng hơn, dễ hơntrạng từA1comparative of easily; more easily
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| easier said than donetính từ | tính từ | Nói thì dễ hơn làm |
| get easier | Trở nên dễ dàng hơn | |
| make life easier | Làm cuộc sống dễ dàng hơn | |
| make things easier | Khiến mọi việc dễ dàng hơn | |
| much easier | Dễ hơn nhiều | |
| easier for you | Dễ hơn cho bạn | |
| learn easier | Học dễ hơn | |
| it is easier for a camel to go through the eye of a needle than for a rich man to enter into the kingdom of Godcụm từ | cụm từ | Người giàu khó có thể lên thiên đàng |
Họ từ (word family)
cùng gốc easyVí dụ
- Tatoeba.Học tiếng Việt dễ dàng hơn với Tatoeba.
- !Nói thì dễ hơn làm!
- # ?C# có dễ hơn Python không?