Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pillock
danh từ
(noun)
UK
nguồn
Nghĩa chính
1
Người ngu ngốc hoặc khó chịu; một kẻ ngốc
danh từ
A stupid or annoying person; a simpleton; a fool.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pillock
Dạng gốc
(base form)
pillock
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Take
your
Typhoon
up
there
and
swat
the
annoying
mosquito
out
of
the
sky
by
challenging
the
infantile
pillock
to
a
classic
World-War-II-era
dogfight
like
a
real
man
,
to
show
them
who
the
real
king
of
European
airspace
is
.
What
is
it
now
,
you
great
pillock
?
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
plonker
wazzock
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pillock
pillock
y
Ngu ngốc một cách khó chịu
tính từ
AI
1
Người ngu ngốc hoặc khó chịu
1
Người ngu ngốc hoặc khó chịu
1
Người ngu ngốc hoặc khó chịu