Dịch

chump block

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chặn một cuộc tấn công từ một kẻ tấn công mạnh mẽ với một người phòng thủ yếu sẽ không sống sót sau cuộc tấn công cũng như không tiêu diệt được kẻ tấn côngđộng từnội động từ (intransitive)To block an attack from a powerful attacker with a weak defender that will neither survive the attack nor destroy the attacker.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chump blockNguyên thể (infinitive)
  2. chump blocksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. chump blockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chump blockingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

chump blockerdanh từNgười phòng thủ yếu được sử dụng để chặn một cuộc tấn công, nó sẽ không sống sót trước kẻ tấn công mạnh hơn mà nó sẽ không tiêu diệt được

Ví dụ

  • , mid-late , 1-2 .
  • Bum's , , , .

AI