Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chump-change
tính từ
(adjective)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một cái gì đó có giá trị tiền tệ nhỏ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to something of little monetary value.
Ví dụ
We
don't
have
much
money
,
but
we
can
at
least
pay
some
of
these
chump-change
bills
.
AI
1
Liên quan đến một cái gì đó có giá trị tiền tệ nhỏ
1
Liên quan đến một cái gì đó có giá trị tiền tệ nhỏ
1
Liên quan đến một cái gì đó có giá trị tiền tệ nhỏ