Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
uncousinly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phải họ hàng
tính từ
Not cousinly.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
uncousinly
Dạng gốc
(base form)
more uncousinly
So sánh hơn
(comparative)
most uncousinly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
cousinly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uncousinly
cousinly
Như anh em họ; có họ; thân thuộc
tính từ
cousin
Anh chị em họ
danh từ, động từ
AI
1
Không phải họ hàng
1
Không phải họ hàng
1
Không phải họ hàng