Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
half-cousin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Con của anh chị em cùng cha khác mẹ của một người
danh từ
The child of one's parent's half-sibling.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
half-cousin
Dạng gốc
(base form)
half-cousin
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
half-
+
cousin
Ví dụ
Francis
Galton
was
Charles
Darwin's
half-cousin
.
AI
1
Con của anh chị em cùng cha khác mẹ của một người
1
Con của anh chị em cùng cha khác mẹ của một người
1
Con của anh chị em cùng cha khác mẹ của một người