Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cousiny
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc có đặc điểm của anh em họ
tính từ
Resembling or characteristic of cousins.
Ví dụ
Besides
,
I
have
a
Rhett
on
standby
who
may
live
beyond
my
own
backyard
,
but
I
know
he
will
always
be
there
to
support
and
comfort
me
if
only
in
a
cousiny
sort
of
way
.
"
We're
a
very
cousiny
people
,
"
Mary
Harty
told
me
.
"
One
must
tread
very
lightly
here
:
Everyone
is
kin
to
everyone
else
.
"
AI
1
Giống hoặc có đặc điểm của anh em họ
1
Giống hoặc có đặc điểm của anh em họ
1
Giống hoặc có đặc điểm của anh em họ