Nghĩa chính
- Anh chị em họ xadanh từA grandchild of a grandparent's sibling.
- Người họ hàng với người kia chỉ có chung hai ông bà cố nhưng cha mẹ và ông bà thì khác nhaudanh từA relative who has with the other person only two great-grandparents in common, but where the parents and grandparents are different.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- second cousinDạng gốc (base form)
- second cousinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| second cousin once removeddanh từ | danh từ | Là con của người anh họ thứ hai |
| forty-second cousindanh từ | danh từ | Bất kỳ họ hàng rất xa |
| second cousin twice removedcụm từ | cụm từ | Cháu gọi bằng ông bác (bà bác, ông chú, bà cô, bà dì) họ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- Mary's .