Dịch

contains là ngôi thứ ba số ít hiện tại của contain

contain

B1động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chứa đựngđộng từngoại động từ (transitive)To hold inside.
  2. Bao gồmđộng từngoại động từ (transitive)To include as a part.
  3. Kiềm chế, ngăn chặnđộng từngoại động từ (transitive)To put constraints upon; to restrain; to confine; to keep within bounds.
  4. Chứađộng từngoại động từ (transitive)To have as an element or subset.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. containNguyên thể (infinitive)
  2. containsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. containedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. containingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • contained in sthcó trong cái gìHe said he was opposed to some of the provisions contained in the bill.Anh ấy nói mình phản đối một số điều khoản có trong dự luật.
  • contained within sthcó trong cái gìThe stories contained within these pages are highly enjoyable.Những câu chuyện có trong những trang sách này rất thú vị.
  • contain sthchứa cái gì
  • contain yourselfkiềm chế bản thânI was so furious I just couldn't contain myself.Tôi tức giận đến mức không thể kiềm chế bản thân.

Cụm từ (phrase)

contain oneselfđộng từKiềm chế bản thân
self-containđộng từKhông yêu cầu hỗ trợ bên ngoài hoặc bổ sung; được hoàn thiện trong chính nó
contain multitudesđộng từCó tính chất phức tạp và có vẻ nghịch lý; không nhất quán, đặc biệt là theo cách cuối cùng đáng ngưỡng mộ hoặc cao quý
contain angerKìm nén cơn giận
contain glutenChứa gluten
contain asbestosChứa amiăng
contain an outbreakKhống chế một đợt bùng phát
contain informationđộng từChứa thông tin, bao gồm dữ liệu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Kiềm chế dục vọng
  1. nội động từ (intransitive)To restrain desire; to live in continence or chastity.

Ví dụ

  • .Chiếc hộp màu nâu chứa ba chồng sách.
  • 19 , , , , .Bệnh mangan đã được biết đến từ thế kỷ 19, khi những thợ mỏ tiếp xúc với quặng chứa mangan, một kim loại màu bạc, bắt đầu đi loạng choạng, nói lắp bắp và hành xử như người say rượu.
  • , : .Đừng sợ, thưa ngài: chúng tôi có thể kiềm chế được bản thân.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconteinen
  2. từ tiếng Pháp cổcontenir
  3. từ tiếng Latinhcontinēre“to hold or keep together, comprise, contain”

AI