Dịch

book packet

danh từ (noun)
UK/ˈbʊk ˈpæk.ɪt/US/ˈbʊk ˈpæk.ɪt/

Nghĩa chính

  1. Gói hoặc bưu kiện chứa ấn phẩm, đặc biệt là gói hoặc bưu kiện có thể được gửi qua đường bưu điện với mức giá giảmdanh từA packet or parcel containing printed matter, especially one which may be sent through the mail at a reduced rate.

AI