Dịch

coolness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Độ lạnh vừa phải, sự mát mẻdanh từkhông đếm được (uncountable)Moderate chilliness.
  2. Sự bình tĩnh, sự tự tindanh từkhông đếm được (uncountable)Calmness, confidence, or level-headedness.
  3. Sự thờ ơ, sự lãnh đạmdanh từkhông đếm được (uncountable)Indifference or an instance of indifference; lack of friendliness or interest not necessarily rising to hostility.
  4. Sự sành điệu, sức hútdanh từkhông đếm được (uncountable)Social advantage or enviability, typically due to traits like popularity, confidence, skill, or fashion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coolnessDạng gốc (base form)
  2. coolnessesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự thù địch
  1. đếm được (countable)Sự thù địch, sự lạnh nhạtConflict or hostility or an instance of such that stands in contrast to expected friendliness or interest.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicolnes
  2. từ tiếng Anh cổcōlnes
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kōlinassī

Ví dụ

  • , , , , .Chắc hẳn giữa con người và cây cối có một mối thâm tình lâu đời, có từ trước cả những lo âu và căng thẳng thần kinh, mang lại sự mát mẻ cổ xưa làm nơi trú ẩn, giúp ta biết đến thời mà mùa xuân không phải là nỗi khổ, mùa thu không phải là nỗi tiếc nuối.
  • , [] , .May mắn cho đội tuyển Anh, họ có một tiền đạo đẳng cấp thế giới với cái duyên ghi bàn là Harry Kane, người đã thể hiện sự bình tĩnh tuyệt đối để đưa bóng vào lưới ghi bàn thắng quyết định.
  • , 90210 ' ,' () / , , , .Khi tôi lập luận rằng Beverly Hills, 90210 sử dụng 'Chất Mỹ sành điệu', tôi muốn nói rằng chương trình này sử dụng nhiều kiểu sành điệu được quy chuẩn hóa về văn hóa, vốn bắt nguồn từ biểu tượng Mỹ chính thống, trong một nền văn hóa Mỹ với các phong cách, cử chỉ và quy tắc đặc trưng.

AI