Dịch

coolant

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất lỏng làm nguội (cho dụng cụ cắt gọt)danh từA medium, usually fluid, used to draw heat from an object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coolantDạng gốc (base form)
  2. coolantsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Chất chống đông được thấy là không cần thiết, ngay cả trong những điều kiện khắc nghiệt nhất, vì nước được xả ra ngoài nếu đầu máy dành bất kỳ khoảng thời gian đáng kể nào không hoạt động và trong điều kiện làm việc bình thường, chất làm mát luôn ấm.
  • .Chất làm mát đang bị rò rỉ.
  • .. , , .Cơ quan vũ trụ Mỹ, NASA, cho biết các phi hành gia trên Trạm Vũ trụ Quốc tế sẽ thực hiện chuyến đi bộ ngoài không gian chưa từng có kế hoạch trước vào thứ Bảy để giải quyết sự cố rò rỉ chất làm mát amoniac bên ngoài trạm.

AI