discomposure
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạng thái mất bình tĩnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being discomposed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discomposureDạng gốc (base form)
- discomposuresSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự bất hòa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự bất hòa; sự bất đồng của các bộ phậnDiscordance; disagreement of parts.
Họ từ (word family)
cùng gốc discomposureVí dụ
- " , ."
- , , , ; , ,
- day's ; , , , , ; [.]