Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Điều răn từ Allah mà một người Hồi giáo phải thực hiện; một nghĩa vụ hoặc nghĩa vụ tôn giáodanh từA commandment from Allah that a Muslim has to fulfill; a religious duty or obligation.
- Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sảndanh từA document attesting to the owner of a property.
- Bắt buộc như một vấn đề nghĩa vụ hoặc nghĩa vụ tôn giáotính từkhông so sánh (not comparable)Required as a matter of religious duty or obligation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fardDạng gốc (base form)
- fardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fardel-boundtính từ | tính từ | Táo bón, đặc biệt ở gia súc và cừu, do thức ăn bị ứ đọng ở dạ dày thứ ba |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Màu hoặc sơn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Màu hoặc sơn, đặc biệt là sơn trắng, dùng trên mặt; trang điểm, sơn chiến tranhColour or paint, especially white paint, used on the face; makeup, war-paint.
Họ từ (word family)
cùng gốc fardNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifarden“to apply cosmetics”
- từ tiếng Pháp trung đạifarder
- từ tiếng Pháp cổfarder“to make up or paint the face; to disguise; to represent in a false light”
danh từ, tính từ
- mượn từ tiếng Ả Rậpفَرْضfarḍ“religious duty”
Ví dụ
- fardrak'ats . rak'ats — , — , , .
- […]
- [] , […]