Dịch

make for

B2động từ (verb)
UK/ˌmeɪk fɔː/US/ˌmeɪk fɔɹ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đi tớiđộng từTo set out to go (somewhere); to move towards.
  2. Dẫn đếnđộng từTo tend to produce or result in.
  3. Xác địnhđộng từTo identify; to connect.
  4. Làm chođộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see make, for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. make forNguyên thể (infinitive)
  2. makes forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. made for (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. making forPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

make for somewhereTiến về một nơi

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Củng cố
  1. To confirm, favour, strengthen (an opinion, theory, etc.).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đi tới

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • [] .Nó biến mất vào nhà như một con chồn đang hoảng sợ chạy tới hang của nó vậy.
  • , .Đó đúng là một ngày như trong mơ, với hơi ấm dễ chịu trong không khí khiến người ta trở nên lười biếng và thoải mái.
  • , .Tôi không đồng ý, nhưng họ xác định anh ta là tội phạm.

AI