Nghĩa chính
- Đi tới, hướng tới, dự địnhđộng từgo towards a place or aim for something
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- head forNguyên thể (infinitive)
- heads forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- headed forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- heading forPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have a head forđộng từ | động từ | Có khả năng, hiểu biết hoặc có năng lực trong việc giải quyết |
| head for the hillsđộng từ | động từ | Chạy trốn |
| head for somewhere | Đi về hướng, hướng về | |
| head for something | Hướng đến nơi nào đó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Sau khi tốt nghiệp, cô ấy sẽ đi tới New York để bắt đầu sự nghiệp.